误点

wù diǎnngộ điểm

Hán Việt: ngộ điểm · Pinyin: wù diǎn

Tổng quan

trễ giờ; chậm giờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因失手而在不该落笔的地方落笔。 2.错误的地方。 3.(车﹑船等)晩点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

延誤規定的時間。如:「火車誤點」。

Cấu tạo: 誤 (ngộ) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngộ điểm: trễ giờ/chậm giờ; chậm giờ
  • Biên soạn be late; be behind schedule

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延誤規定的時間。如:「火車誤點」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.因失手而在不该落笔的地方落笔。 2.错误的地方。 3.(车﹑船等)晩点。

Eng

  • Cihui not on time; late (public transport, airlines); overdue; behind schedule; delayed
  • Tần suất từ v.o. be late; be behind schedule , Huǒchē ∼ shífēnzhōng. The train is 10 minutes late

other

  • Nguồn khác Chỗ sai lầm. Điểm sai lầm

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

准时 · 正点