誤點

wù diǎn ngộ điểm

Hán Việt: ngộ điểm · Pinyin: wù diǎn

Tổng quan

không đúng giờ | trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không) | quá hạn | chậm lịch | trì hoãn hỗ sai lầm. Điểm sai lầm. ngộ điểm ngộ điểm ☆Chỗ sai lầm. Điểm sai lầm. trễ giờ; chậm giờ。晚點。

Cấu tạo: (ngộ) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngộ điểm ngộ điểm ☆Chỗ sai lầm. Điểm sai lầm.
  • Cihui không đúng giờ | trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không) | quá hạn | chậm lịch | trì hoãn hỗ sai lầm. Điểm sai lầm. ngộ điểm ngộ điểm ☆Chỗ sai lầm. Điểm sai lầm. trễ giờ; chậm giờ。晚點。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延誤規定的時間。如:「火車誤點」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因失手而在不该落笔的地方落笔; 错误的地方; (车﹑船等)晩点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因失手而在不该落笔的地方落笔。 2.错误的地方。 3.(车﹑船等)晩点。

Eng

  • CC-CEDICT not on time|late (public transport, airlines)|overdue|behind schedule|delayed
  • Cihui not on time; late (public transport, airlines); overdue; behind schedule; delayed

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

准时 · 正点