准时

zhǔn shíchuẩn thì

Hán Việt: chuẩn thì · Pinyin: zhǔn shí

Tổng quan

Hán Việt: 準 THỜi, THÌ đúng giờ. 準時出席 dự họp đúng giờ. 列車準時到達. đoàn tàu đến đúng giờ. 我們的飛機準時到達. Máy bay của chúng ta đã đến đúng giờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.确守规定的时刻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依照規定的時間。如:「準時上班」。

Cấu tạo: 準 (chuẩn) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng giờ
  • Cihui đúng lịch trình
  • Tần suất từ chuyết thì/chuyết thời/chuẩn thì/chuẩn thời: đúng giờ; tính đúng giờ (không chậm trễ); đúng giờ
  • Biên soạn 準時 hǔnshí* adv./s.v. 1. punctually 2. on time; on schedule

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依照規定的時間。如:「準時上班」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.确守规定的时刻。
  • Kaggle Zh-Vi on schedule

Eng

  • Cihui on time; punctual; on schedule
  • Tần suất từ 準時 hǔnshí* adv./s.v. 1. punctually 2. on time; on schedule , Tā ∼ dàodále huìchǎng. He arrived at the meeting on time

Đức

  • Handedict pünktlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

守时 · 按时

Từ trái nghĩa

误点