誤解

wù jiě ngộ giải

Hán Việt: ngộ giải · Pinyin: wù jiě

Tổng quan

hiểu lầm | sự hiểu lầm iểu sai. ngộ giải ngộ giải ☆Hiểu sai. 1. hiểu sai。理解得不正確。 我沒這個意思,你誤解了。 tôi không có ý đó, anh hiểu sai rồi. 2. sự hiểu sai。不正確的理解。 這是一種誤解。 đây là một sự hiểu sai.

Cấu tạo: (ngộ) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngộ giải ngộ giải ☆Hiểu sai.
  • Cihui hiểu lầm | sự hiểu lầm iểu sai. ngộ giải ngộ giải ☆Hiểu sai. 1. hiểu sai。理解得不正確。 我沒這個意思,你誤解了。 tôi không có ý đó, anh hiểu sai rồi. 2. sự hiểu sai。不正確的理解。 這是一種誤解。 đây là một sự hiểu sai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.理解錯誤、判斷錯誤。如:「我原本是一番好意,想不到你卻誤解了我的意思。」 2.不正確的看法、見解。如:「決策單位決定對外公布公司的營運狀況,以消除外界的諸多誤解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 理解得不正确; 不正确的理解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.理解得不正确。 2.不正确的理解。

Eng

  • CC-CEDICT to misunderstand|misunderstanding
  • Cihui to misunderstand; misunderstanding

ja

  • JMdict misunderstanding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

误会