誘惑力

yòu huò lì dụ hoặc lực

Hán Việt: dụ hoặc lực · Pinyin: yòu huò lì

Tổng quan

sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ; duyên, quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng lời thần chú, bùa mê, sự làm say mê; sức quyến rũ, viết vần, đánh vần; viết theo chính tả, có nghĩa; báo hiệu, đánh vần ngược (một từ), (nghĩa bóng) hiểu nhầm, hiểu sai; thuyết minh sai, xuyên tạc ý nghĩa, (thông tục) giải thích rõ ràng, đợt, phiên (việc), thời gian ngắn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông t…

Cấu tạo: (dụ) + (hoặc) + (lực)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吸引的力量﹔迷惑人的力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吸引的力量﹔迷惑人的力量。

Eng

  • Cihui 誘惑力 òuhuòlì n. attractiveness; attraction