誘惑的
dụ hoặc đích
Hán Việt: dụ hoặc đích
Tổng quan
quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, duyên dáng; làm say mê, làm xiêu lòng có sức quyến rũ, có sức cám dỗ, làm say đắm (số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp), người hát có giọng quyến rũ, còi tầm, còi báo động
Nghĩa
Việt
- Cihui quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, duyên dáng; làm say mê, làm xiêu lòng có sức quyến rũ, có sức cám dỗ, làm say đắm (số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp), người hát có giọng quyến rũ, còi tầm, còi báo động