诱掖奖劝

yòu yè jiǎng quàn dụ dịch tưởng khuyến

Hán Việt: dụ dịch tưởng khuyến · Pinyin: yòu yè jiǎng quàn

Tổng quan

Cấu tạo: (dụ) + (dịch) + (tưởng) + (khuyến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引导扶持﹐奖励劝勉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引导扶持﹐奖励劝勉。