說不得

shuō bu de thuyết bất đắc

Hán Việt: thuyết bất đắc · Pinyin: shuō bu de

Tổng quan

không thể nhắc đến | không thể nói ra | phải | không thể không

Cấu tạo: (thuyết) + (bất) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể nhắc đến | không thể nói ra | phải | không thể không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不可說、不要說。如:「猥褻的話,說不得。」 2.不得了。表示極度、非常。如:「他的人品壞得說不得。」 3.不得已、只好。《紅樓夢》第八回:「說不得東拼西湊的,恭恭敬敬封了二十四兩贄見禮。」《文明小史》第三九回:「在這內地,說不得要用華裝,添做了些摹本寧綢四季衣服,看看三百兩銀子已經用完了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言说不出﹐难以用言语表达; 形容景况极其不堪﹐不可言说; 不必说﹐只好如此; 谈不上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言说不出﹐难以用言语表达。 2.形容景况极其不堪﹐不可言说。 3.不必说﹐只好如此。 4.谈不上。

Eng

  • CC-CEDICT to be unmentionable|be unspeakable|must|cannot but
  • Cihui 說不得 huōbude r.v. 1. be unspeakable/unmentionable 2. be scandalous 3. <topo.> have no say; have to comply 4. be unavoidable