說傻話
thuyết sọa thoại
Hán Việt: thuyết sọa thoại
Tổng quan
nước dãi, mũi dãi (của trẻ con), lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con, chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con), nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con, (+ away) hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước dãi, mũi dãi (của trẻ con), lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con, chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con), nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con, (+ away) hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của)