說壞話

thuyết hoại thoại

Hán Việt: thuyết hoại thoại

Tổng quan

cú đánh, cú va chạm, tiếng gõ (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt, (kỹ thuật) tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng), bị thất bại, bị đánh bại, (sân khấu) bị khán giả chê, (từ lóng) bị sa sút, bị nghèo khổ, đập, đánh, va đụng, (từ lóng) làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ tr…

Cấu tạo: (thuyết) + (hoại) + (thoại)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 說壞話 huō huàihuà v.o. badmouth sb./sth.