說得着
thuyết đắc trứ
Hán Việt: thuyết đắc trứ · Pinyin: shuō dé zhe
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 言语投机﹐感情融洽﹔合得来; 指情理上可说或需要说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.言语投机﹐感情融洽﹔合得来。 2.指情理上可说或需要说。
Eng
- Cihui 說得著 huōdezháo r.v. <coll.> have the right/responsibility to advise sb.