说服
thuyết phục
Hán Việt: thuyết phục · Pinyin: shuō fú
Tổng quan
thuyết phục
1.用理由充分的话开导对方﹐使之心服。
以言詞遊說,使人悅納。如:「他終於說服眾人支持這項政策。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cho tin
- Cihui nghĩ cho thông
- Cihui phiên âm tại Đài Loan thuyết phục。用理由充分的話使對方心服。
- Tần suất từ chứng tỏ, chỉ rõ, tranh cãi, tranh luận, cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh, thuyết phục, rút ra kết luận, dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...), cãi lý, cãi lẽ tranh cãi quá mức thuyết phục (ai, miễn cưỡng làm gì) làm cho tin; thuyết phục sự làm cho tin, sự thuyết phục, sự tin, sự tin chắc, tín ngưỡng; giáo phái,(đùa cợt) loại, phái, giới ((thường) + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế, thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều, (+ on, upon) khiến, thuyết phục lý do, lẽ, lý trí, lý tính, lẽ phải, lý, sự vừa phải, sự suy luận, suy lý, lý luận…
- Biên soạn 說服 huōfú v. persuade; talk sb. over
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以言詞遊說,使人悅納。如:「他終於說服眾人支持這項政策。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用理由充分的话开导对方﹐使之心服。
Eng
- Cihui to persuade; to convince; to talk sb over; Taiwan pr
- Tần suất từ 說服 huōfú v. persuade; talk sb. over , Tā shì bù nán ∼ de. He's not hard to persuade
Đức
- Handedict beeinflusst