壓服
áp phục
Hán Việt: áp phục · Pinyin: yā fú
Tổng quan
bắt ai đó phục tùng | ép buộc phải khuất phục | chinh phục
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt ai đó phục tùng | ép buộc phải khuất phục | chinh phục
- Cihui áp phục áp phục ☆Dùng uy lực bắt kẻ khác phải theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以強權威勢鎮壓使人屈服。《水滸傳》第一○二回:「小可弟兄兩個,也好使些拳棒,壓服眾人。」也作「壓伏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"压伏"; 被迫服从;用强力制伏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"压伏"。 2.被迫服从;用强力制伏。
Eng
- CC-CEDICT to compel sb to obey; to force into submission; to subjugate
- Cihui to compel sb to obey; to force into submission; to subjugate