說梅止渴

shuō méi zhǐ kě thuyết mai chỉ khát

Hán Việt: thuyết mai chỉ khát · Pinyin: shuō méi zhǐ kě

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyết) + (mai) + (chỉ) + (khát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说到梅子,就会流口水,因而止渴。比喻借想像以自慰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"望梅止渴"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻愿望无法实现,用空想安慰自己。同望梅止渴”。