说理
thuyết lí
Hán Việt: thuyết lí · Pinyin: shuō lǐ
Tổng quan
nói rõ lí lẽ. đấu lí. 說理的文章. văn phân tích. 咱們找他說理去. chúng ta tìm anh ấy nói rõ lí lẽ.; biết điều; lẽ phải; tuân theo đạo lí. 你這個人說理不說理? thằng này mày có biết lẽ phải không?
1.说明道理。 2.讲理﹐不蛮横(多用于否定式)。
1.說明理由。如:「就為這件事情,他正在那裡說理呢!」 2.講理。如:「他是一個說理的人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ duyệt lí/duyệt lý/thuyết lí/thuyết lý/thuế lí/thuế lý: nói rõ lí lẽ/biết điều/lẽ phải/tuân theo đạo lí; biết điều; lẽ phải; tuân theo đạo lí
- Biên soạn 說理 huōlǐ v.o. 1. reason things out 2. listen to reason; be reasonable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.說明理由。如:「就為這件事情,他正在那裡說理呢!」 2.講理。如:「他是一個說理的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.说明道理。 2.讲理﹐不蛮横(多用于否定式)。
Eng
- Cihui to reason; to argue logically
- Tần suất từ 說理 huōlǐ v.o. 1. reason things out 2. listen to reason; be reasonable , Nǐ zhège rén ∼ bù ∼? Won't you listen to reason? 3. preach
Đức
- Handedict argumentieren
other
- Nguồn khác Nói rõ cái lẽ của sự vật
- Nguồn khác »Hai quyển Khối tình văn thuyết lí«