說經奪席

shuō jīng duó xí thuyết kinh đoạt tịch

Hán Việt: thuyết kinh đoạt tịch · Pinyin: shuō jīng duó xí

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyết) + (kinh) + (đoạt) + (tịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讲说经书,争夺席位。原指讲经者互相诘难,义理不通者夺其讲席。后比喻口头上讲仁义道德,实际在争权夺利。