说话的

shuō huà dethuyết thoại đích

Hán Việt: thuyết thoại đích · Pinyin: shuō huà de

Tổng quan

sự nói, câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép, nói được, biết nói, biểu lộ (ý tứ, tâm tình)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.说书人的自称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宋、元時說書人的自稱。《清平山堂話本.刎頸鴛鴦會》:「說話的!你道這婦人住居何處,姓甚名誰?」《初刻拍案驚奇》卷一:「說話的!依你說來,不須能文善武,懶惰的,也只消天掉下前程,不須經商立業。」

Cấu tạo: 說 (thuyết) + 話 (thoại) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời nói

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.说书人的自称。

Từ liên quan

Gần nghĩa

说话的人 · 说话的方式 · 说话法 · 說話 · 说话 · 说话方式 · 说话算数 · 说话算话