說話的
thuyết thoại đích
Hán Việt: thuyết thoại đích · Pinyin: shuō huà de
Tổng quan
sự nói, câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép, nói được, biết nói, biểu lộ (ý tứ, tâm tình)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự nói, câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép, nói được, biết nói, biểu lộ (ý tứ, tâm tình)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说书人的自称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说书人的自称。