請問

qǐng wèn thỉnh vấn

Hán Việt: thỉnh vấn · Pinyin: qǐng wèn

Tổng quan

xin lỗi, cho tôi hỏi...? xin hỏi。敬辭,用於請求對方解答問題。 請問這個字怎麼讀? xin hỏi chữ này đọc làm sao?

Cấu tạo: (thỉnh) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin lỗi, cho tôi hỏi...? xin hỏi。敬辭,用於請求對方解答問題。 請問這個字怎麼讀? xin hỏi chữ này đọc làm sao?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人有所詢問的敬辭。《論語.顏淵》:「請問其目?」《紅樓夢》第六十二回:「二者恐丫鬟們年青,乘王夫人不在家,不服探春等約束,恣意痛飲,失了體統,故來請問有事無事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞。用于请求对方解答问题; 犹试问; 请安问候。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.敬辞。用于请求对方解答问题。 2.犹试问。 3.请安问候。

Eng

  • CC-CEDICT Excuse me, may I ask...?
  • Cihui Excuse me, may I ask...?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

请教