诸位

zhū wèichư vị

Hán Việt: chư vị · Pinyin: zhū wèi

Tổng quan

Hán Việt: CHƯ, GIA VỊ chư vị; các vị; các ngài. 諸位同志 các đồng chí 諸位有何意見,請儘量發表. các vị có ý kiến gì, xin tận tình phát biểu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.各个席位。 2.敬辞。总称所指的若干人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.各位,對於眾人的泛稱。《紅樓夢》第六四回:「擇於初四日卯時請靈柩進城。一面使人知會諸位親友。」 2.眾席位。

Cấu tạo: 諸 (chư) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ các vị; các ngài; chư vị: chư vị/các vị/các ngài
  • Biên soạn 諸位 hūwèi* pr. Ladies and Gentlemen; Sirs; everyone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各位,對於眾人的泛稱。《紅樓夢》第六四回:「擇於初四日卯時請靈柩進城。一面使人知會諸位親友。」 2.眾席位。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.各个席位。 2.敬辞。总称所指的若干人。

Eng

  • Cihui (pron) everyone; Ladies and Gentlemen; Sirs
  • Tần suất từ 諸位 hūwèi* pr. Ladies and Gentlemen; Sirs; everyone , ∼ nǚshì, ∼ xiānsheng Ladies and Gentlemen

Đức

  • Handedict jedermann, allemann (Pron)

other

  • Nguồn khác Như Chư quân 諸君

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

各位