諸宮調

zhū gōng diào chư cung điều

Hán Việt: chư cung điều · Pinyin: zhū gōng diào

Tổng quan

điệu hát kể

Cấu tạo: (chư) + (cung) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điệu hát kể

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋、金、元的一种说唱文学,以韵文为主要组成成分,夹杂散文说白,叙述一个故事。韵文部分用不同宫调的多组套曲连成很长的篇幅。如金董解元的《弦索西厢》。

Eng

  • Cihui 諸宮調 hūgōngdiào n. medley; a prosimetric genre of oral performance popular in the 11th century.