讀書人
độc thư nhân
Hán Việt: độc thư nhân · Pinyin: dú shū rén
Tổng quan
học giả | người tri thức 1. phần tử trí thức; người có ăn học; người có học thức。指知識分子;士人。 2. học trò; học sinh。學生。
Nghĩa
Việt
- Cihui học giả | người tri thức 1. phần tử trí thức; người có ăn học; người có học thức。指知識分子;士人。 2. học trò; học sinh。學生。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 知識分子、士人。《初刻拍案驚奇》卷一六:「只要是讀書人,後生些的便好了,地方不論遠近。」《文明小史》第三回:「如果打死了外國人,我拼著腦袋去陪他,金委員不該拿讀書人如此糟蹋,到底不是斯文一脈!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指知识分子。
Eng
- CC-CEDICT scholar; intellectual
- Cihui scholar; intellectual