读书人

dú shū rénđộc thư nhân

Hán Việt: độc thư nhân · Pinyin: dú shū rén

Tổng quan

NHÂN; phần tử trí thức; người có ăn học; người có học thức.; học trò; học sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

指知识分子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

知識分子、士人。《初刻拍案驚奇》卷一六:「只要是讀書人,後生些的便好了,地方不論遠近。」《文明小史》第三回:「如果打死了外國人,我拼著腦袋去陪他,金委員不該拿讀書人如此糟蹋,到底不是斯文一脈!」

Cấu tạo: 讀 (độc) + 書 (thư) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người đi học
  • Google Alex v6 người đọc sách
  • VietPhrases người đọc sách
  • Tần suất từ đậu thư nhân/độc thư nhân: người đọc sách/phần tử trí thức/người có ăn học/người có học thức/học trò/học sinh; phần tử trí thức; người có ăn học; người có học thức; học trò; học sinh
  • Biên soạn students and scholars M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知識分子、士人。《初刻拍案驚奇》卷一六:「只要是讀書人,後生些的便好了,地方不論遠近。」《文明小史》第三回:「如果打死了外國人,我拼著腦袋去陪他,金委員不該拿讀書人如此糟蹋,到底不是斯文一脈!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指知识分子。

Eng

  • Cihui scholar; intellectual
  • Tần suất từ n. students and scholars M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

读书会 · 读书机 · 读书虫 · 读书种子 · 读书三到 · 讀書 · 读书 · 读书破万卷