讀後感

dú hòu gǎn độc hậu cảm

Hán Việt: độc hậu cảm · Pinyin: dú hòu gǎn

Tổng quan

cảm nhận về một cuốn sách | ý kiến thể hiện trong bài viết đánh giá sách cảm tưởng; cảm nghĩ (sau khi đọc xong tác phẩm)。讀過一本書或一篇文章以後的感想(多指書面的)。

Cấu tạo: (độc) + (hậu) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm nhận về một cuốn sách | ý kiến thể hiện trong bài viết đánh giá sách cảm tưởng; cảm nghĩ (sau khi đọc xong tác phẩm)。讀過一本書或一篇文章以後的感想(多指書面的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看完文章或書本內容後的內心感受。如:「報章雜誌上,常可看見有許多讀者投書寫下的讀後感。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 读过一本书或一篇文章以后的感想(多指书面的)。

Eng

  • CC-CEDICT impression of a book|opinion expressed in a book review
  • Cihui impression of a book; opinion expressed in a book review