課堂
khóa đường
Hán Việt: khóa đường · Pinyin: kè táng
Tổng quan
lớp học | LT:間|间 tại lớp; trong lớp。教室在用來進行教學活動時叫課堂,泛指進行各種教學活動的場所。 課堂討論。 thảo luận tại lớp. 課堂作業。 bài tập tại lớp.
Nghĩa
Việt
- Cihui lớp học | LT:間|间 tại lớp; trong lớp。教室在用來進行教學活動時叫課堂,泛指進行各種教學活動的場所。 課堂討論。 thảo luận tại lớp. 課堂作業。 bài tập tại lớp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.教室。 2.教學活動的進行。如:「課堂的秩序良好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 教室在用来进行教学活动时叫课堂,泛指进行各种教学活动的场所:~讨论|~作业。
Eng
- CC-CEDICT classroom (CL:間|间[jian1]); class session
- Cihui classroom; CL:間|间