课本
khóa bổn
Hán Việt: khóa bổn · Pinyin: kè běn
Tổng quan
BỔN, BẢN sách giáo khoa; sách; sách học. sách toán
教科书数学~。
教科書。《文明小史》第三四回:「懂得編書的法子,就有些蒙小學的課本編出。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sách giáo khoa; khóa bản/khóa bổn: sách giáo khoa/sách/sách học; sách giáo khoa ((như) text); sách; sách học
- Biên soạn 課本 kèběn n. textbook M:¹běn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 教科書。《文明小史》第三四回:「懂得編書的法子,就有些蒙小學的課本編出。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 教科书数学~。
Eng
- Cihui textbook
- Tần suất từ 課本 kèběn n. textbook M:¹běn
Đức
- Handedict Fachbuch, Lehrbuch, Schulbuch
other
- Nguồn khác Cuốn sách để học trong trường. Tức sách giáo khoa