调停人

tiáo tíng rénđiều đình nhân

Hán Việt: điều đình nhân · Pinyin: tiáo tíng rén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

擔任調解糾紛的第三者。如:「調停人在處理爭端時,必須公正,才能消弭不滿的情緒。」

Cấu tạo: 調 (điều) + 停 (đình) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người điều đình
  • Google Alex v6 người hòa giải
  • Biên soạn 調停人 iáotíngrén n. mediator M:ge/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任調解糾紛的第三者。如:「調停人在處理爭端時,必須公正,才能消弭不滿的情緒。」

Eng

  • Cihui 調停人 iáotíngrén n. mediator M:ge/²wèi
  • Tần suất từ 調停人 iáotíngrén n. mediator M:ge/²wèi

Đức

  • Handedict Vermittler

Từ liên quan

Gần nghĩa

调停的 · 调停者 · 調停 · 调停 · 调停两用 · 調停兩用