調停的

điều đình đích

Hán Việt: điều đình đích

Tổng quan

(thuộc) sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp; bình định, làm yên, làm nguôi, hoà giải, đem lại hoà bình hoà giải, giảng hoà, làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí

Cấu tạo: 調 (điều) + (đình) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp; bình định, làm yên, làm nguôi, hoà giải, đem lại hoà bình hoà giải, giảng hoà, làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí