调停的

điều đình đích

Hán Việt: điều đình đích

Tổng quan

(thuộc) sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp; bình định, làm yên, làm nguôi, hoà giải, đem lại hoà bình hoà giải, giảng hoà, làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí

Cấu tạo: 調 (điều) + 停 (đình) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc điều đình

Từ liên quan

Gần nghĩa

调停者 · 調停 · 调停 · 调停人 · 调停两用 · 調停兩用