調味瓶

tiáo wèi píng điều vị bình

Hán Việt: điều vị bình · Pinyin: tiáo wèi píng

Tổng quan

thợ đúc, bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor), bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế...) con hải ly, hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm), (từ lóng) cái mũ, bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster) lọ giấm, lọ dầu, lọ hồ tiêu (để ở bàn ăn), giá đựng các lọ dầu, giấm ((cũng) cruet stand), (tôn giáo) bình đựng lễ; bình đựng nước thánh

Cấu tạo: 調 (điều) + (vị) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ đúc, bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor), bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế...) con hải ly, hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm), (từ lóng) cái mũ, bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster) lọ giấm, lọ dầu, lọ hồ tiêu (để ở bàn ăn), giá đựng…