調唆

tiáo suō điều toa

Hán Việt: điều toa · Pinyin: tiáo suō

Tổng quan

kích động | chọc phá | xúi giục xúi giục; xúi bẩy; đâm thọc。挑撥,使跟別人鬧糾紛。 他倆不和,一定有人在調唆。 hai người bất hoà, nhất định có người nào đó đang xúi giục.

Cấu tạo: 調 (điều) + (toa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kích động | chọc phá | xúi giục xúi giục; xúi bẩy; đâm thọc。挑撥,使跟別人鬧糾紛。 他倆不和,一定有人在調唆。 hai người bất hoà, nhất định có người nào đó đang xúi giục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑撥、教唆。元.無名氏《貨郎旦》第一折:「俺這廝偏意信調唆,這弟子業口沒遭磨。」《紅樓夢》第六八回:「這事原不與父母相干,都是兒子一時吃了屎,調唆著叔叔作的。」也作「挑唆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挑拨,使跟别人闹纠纷:他俩不和,一定有人在~。

Eng

  • CC-CEDICT to provoke|to stir up (trouble)|to instigate
  • Cihui to provoke; to stir up (trouble); to instigate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

调解