調回

điều hồi

Hán Việt: điều hồi

Tổng quan

triệu hồi: thu quân/gọi về

Cấu tạo: 調 (điều) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triệu hồi: thu quân/gọi về

Eng

  • Cihui 調回 iàohuí* r.v. recall (troops/etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

派遣