调回

điều hồi

Hán Việt: điều hồi

Tổng quan

triệu hồi: thu quân/gọi về

新华 · Tân Hoa Đại lục

將人、事、物自他處移轉回來。如:「這筆資料很重要,你一定要調回重新審。」

Cấu tạo: 調 (điều) + 回 (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triệu hồi: thu quân/gọi về
  • Tần suất từ điều hối/điều hồi/điệu hối/điệu hồi: triệu hồi/thu quân/gọi về; thu quân; gọi về
  • Biên soạn 調回 iàohuí* r.v. recall (troops/etc.)

Eng

  • Cihui 調回 iàohuí* r.v. recall (troops/etc.)
  • Tần suất từ 調回 iàohuí* r.v. recall (troops/etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

派遣