调度室

điều độ thất

Hán Việt: điều độ thất

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指揮安排車輛的場所。如:「長官蒞臨調度室,實地了解當局疏解乘車人潮的情形。」

Cấu tạo: 調 (điều) + 度 (độ) + 室 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 調度室 iàodùshì p.w. dispatcher's office; control room M:¹jiān

Eng

  • Cihui 調度室 iàodùshì p.w. dispatcher's office; control room M:¹jiān

Từ liên quan

Gần nghĩa

调度员 · 調度 · 调度 · 调度表 · 调度征求 · 调度有方 · 调度程序