調查

diào chá điều tra

Hán Việt: điều tra · Pinyin: diào chá

Tổng quan

điều tra | cuộc điều tra | khảo sát | cuộc thăm dò (ý kiến) | LT:項|项,個|个 điều tra; xem xét; kiểm tra; khảo sát。為了了解情況進行考察(多指到現場)。 調查事實真相 điều tra chân tướng sự thật 沒有調查,就沒有發言權。 chưa điều tra, thì chưa được phát biểu. 事情還沒有調查清楚,不能忙著處理。 sự tình chưa điều tra rõ, không nên vội vàng xử lý.

Cấu tạo: 調 (điều) + (tra)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều tra | cuộc điều tra | khảo sát | cuộc thăm dò (ý kiến) | LT:項|项,個|个 điều tra; xem xét; kiểm tra; khảo sát。為了了解情況進行考察(多指到現場)。 調查事實真相 điều tra chân tướng sự thật 沒有調查,就沒有發言權。 chưa điều tra, thì chưa được phát biểu. 事情還沒有調查清楚,不能忙著處理。 sự tình chưa điều tra rõ, không nên vội vàng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了解實況所作的考察。如:「調查戶口」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了了解情况进行考察(多指到现场):~事实真相|没有~,就没有发言权|事情还没有~清楚,不能忙着处理。

Eng

  • CC-CEDICT investigation|inquiry|to investigate|to survey|survey|(opinion) poll|CL:項|项[xiang4],個|个[ge4]
  • Cihui investigation; inquiry; to investigate; to survey; survey; (opinion) poll; CL:項|项,個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

考察