调查员
điều tra viên
Hán Việt: điều tra viên · Pinyin: diào chá yuán
Tổng quan
điều tra viên
為了解某件事物的情況而進行查訪的人。如:「總公司派了位調查員,負責調查分公司的業務缺失。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 điều tra viên
- Google Alex v6 người điều tra
- Tần suất từ điều tra viên
- Biên soạn 調查員 iàocháyuán n. 1. investigator 2. FBI agent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為了解某件事物的情況而進行查訪的人。如:「總公司派了位調查員,負責調查分公司的業務缺失。」
Eng
- Cihui investigator
- Tần suất từ 調查員 iàocháyuán n. 1. investigator 2. FBI agent
Đức
- Handedict Ermittler