调解人

tiáo jiě rénđiều giải nhân

Hán Việt: điều giải nhân · Pinyin: tiáo jiě rén

Tổng quan

người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giùm, người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải...) người bình định, người làm yên, người làm nguôi, người hoà giải, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) núm vú

Cấu tạo: 調 (điều) + 解 (giải) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người hòa giải
  • Tần suất từ người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giùm, người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải...) người bình định, người làm yên, người làm nguôi, người hoà giải, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) núm vú giả (cho trẻ em ngận) người hoà giải,(đùa cợt) súng lục,(đùa cợt) tàu chiến (thể dục,thể thao), (pháp lý) trọng tài, (thể dục,thể thao) làm trọng tài
  • Biên soạn 調解人 iáojiěrén n. mediator

Eng

  • Cihui 調解人 iáojiěrén n. mediator
  • Tần suất từ 調解人 iáojiěrén n. mediator

Đức

  • Handedict Schlichter

Từ liên quan

Gần nghĩa

调解的 · 调解者 · 解人 · 调解 · 解人颐 · 解人頤 · 調解器 · 调解书