諒解
lượng giải
Hán Việt: lượng giải · Pinyin: liàng jiě
Tổng quan
hiểu | thông cảm | sự thông cảm hiểu và bỏ qua; lượng thứ; thông cảm。了解實情後原諒或消除意見。 他很諒解你的苦衷。 anh ấy rất thông cảm với nỗi đau khổ của bạn. 大家應當互相諒解,搞好關係。 có được mối quan hệ tốt, mọi người nên hiểu lẫn nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu | thông cảm | sự thông cảm hiểu và bỏ qua; lượng thứ; thông cảm。了解實情後原諒或消除意見。 他很諒解你的苦衷。 anh ấy rất thông cảm với nỗi đau khổ của bạn. 大家應當互相諒解,搞好關係。 có được mối quan hệ tốt, mọi người nên hiểu lẫn nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 了解實情後原諒或同意別人意見言行。如:「我這樣做是不得已的,希望你能諒解。」《孽海花》第三二回:「割讓臺灣一事,在威毅伯為全局安危,策萬全,忍痛承諾,國人自應予以諒解。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 了解实情后原谅或消除意见:他很~你的苦衷|大家应当互相~,搞好关系。
Eng
- CC-CEDICT to understand|to make allowances for|understanding
- Cihui to understand; to make allowances for; understanding