談話

tán huà đàm thoại

Hán Việt: đàm thoại · Pinyin: tán huà

Tổng quan

nói chuyện (với ai đó) | có cuộc trò chuyện | nói chuyện | cuộc trò chuyện | LT:次 ói chuyện. 1. nói chuyện; trò chuyện。兩個人或許多人在一起說話。 他們正在屋裡談話。 họ đang trò chuyện trong nhà. 2. bài nói chuyện; bài phát biểu (thường mang tính chính trị)。用談話的形式發表的意見(多為政治性的)。

Cấu tạo: (đàm) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện (với ai đó) | có cuộc trò chuyện | nói chuyện | cuộc trò chuyện | LT:次 ói chuyện. 1. nói chuyện; trò chuyện。兩個人或許多人在一起說話。 他們正在屋裡談話。 họ đang trò chuyện trong nhà. 2. bài nói chuyện; bài phát biểu (thường mang tính chính trị)。用談話的形式發表的意見(多為政治性的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話。晉.陶淵明〈乞食〉詩:「談話終日夕,觴至輒傾杯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个人或许多人在一起说话; 用谈话的形式发表的意见(多为政治性的)。毛泽东有《和美国记者安娜.路易斯.斯特朗的谈话》﹑《对晋绥日报编辑人员的谈话》等文章; 用谈话形式做思想教育工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两个人或许多人在一起说话。 2.用谈话的形式发表的意见(多为政治性的)。毛泽东有《和美国记者安娜.路易斯.斯特朗的谈话》﹑《对晋绥日报编辑人员的谈话》等文章。 3.用谈话形式做思想教育工作。

Eng

  • CC-CEDICT to talk (with sb)|to have a conversation|talk|conversation|CL:次[ci4]
  • Cihui to talk (with sb); to have a conversation; talk; conversation; CL:次

ja

  • JMdict talk|conversation|dialogue|informal expression of opinion|off-the-cuff remarks

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

说话