谈话

tán huàđàm thoại

Hán Việt: đàm thoại · Pinyin: tán huà

Tổng quan

THOẠI, HOẠI; nói chuyện; trò chuyện. họ đang trò chuyện trong nhà.; bài nói chuyện; bài phát biểu (thường mang tính chính trị)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.两个人或许多人在一起说话。 2.用谈话的形式发表的意见(多为政治性的)。毛泽东有《和美国记者安娜.路易斯.斯特朗的谈话》﹑《对晋绥日报编辑人员的谈话》等文章。 3.用谈话形式做思想教育工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說話。晉.陶淵明〈乞食〉詩:「談話終日夕,觴至輒傾杯。」

Cấu tạo: 談 (đàm) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đối thoại; nói; hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực, người diện sang, công tử bột, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la,(thân mật) bạn già, bạn thân, nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump), nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa), to buck up vội, gấp, vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên, (từ lóng) to buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên, cái lờ (bắt lươn), chuyện ba hoa khoác lác, nói ba hoa khoác lác, cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật nhắc đến lượt chia bài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông…
  • Biên soạn /v.o. talk; chat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話。晉.陶淵明〈乞食〉詩:「談話終日夕,觴至輒傾杯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.两个人或许多人在一起说话。 2.用谈话的形式发表的意见(多为政治性的)。毛泽东有《和美国记者安娜.路易斯.斯特朗的谈话》﹑《对晋绥日报编辑人员的谈话》等文章。 3.用谈话形式做思想教育工作。

Eng

  • JMdict talk
  • JMdict conversation
  • JMdict dialogue
  • JMdict informal expression of opinion
  • JMdict off-the-cuff remarks
  • Cihui to talk (with sb); to have a conversation; talk; conversation
  • Tần suất từ to talk (with sb); to have a conversation; talk; conversation

Đức

  • Handedict Aussprache

ja

  • JMdict 談話(だんわ)

other

  • Nguồn khác Nói chuyện

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

说话