謀面

móu miàn mưu diện

Hán Việt: mưu diện · Pinyin: móu miàn

Tổng quan

gặp mặt gặp gỡ; gặp mặt。彼此見面,相識。 素未謀面。 chưa hề gặp mặt.

Cấu tạo: (mưu) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp mặt gặp gỡ; gặp mặt。彼此見面,相識。 素未謀面。 chưa hề gặp mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見面、相識。《福惠全書.卷三.蒞任部.禁私謁》:「誠若其私宅曳裾,入幕謀面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓察颜观色。《书.立政》﹕"谋面用丕训德﹐则乃宅人﹐兹乃三宅无义民。"蔡沈集传﹕"谋面者﹐谋人之面貌也。"孙星衍疏﹕"谋面者﹐《周书.官人解》有考言观色。"一说同"黾勉"。见于省吾《双剑誦诸子新证》。 2.见面﹔相识。

Eng

  • CC-CEDICT to meet
  • Cihui to meet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

见面