见面
kiến diện
Hán Việt: kiến diện · Pinyin: jiàn miàn
Tổng quan
gặp mặt; gặp; gặp nhau. đã nhiều năm rồi không gặp được những người bạn chiến đấu cũ. 思想見面. gặp nhau trong tư tưởng
彼此对面相见跟这位老战友多年没~了◇思想~。
會面、碰面。《儒林外史》第四四回:「六老爺知道了,一直迎到黃泥灘,見面請了安,弟兄也相見了,說說家鄉的事。」《紅樓夢》第一六回:「見面時悲喜交集,未免又大哭一場,後又致喜慶之詞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 跟這位老戰友多年沒見面了。 思想見面。
- Tần suất từ gặp mặt; gặp nhau , LT:次; gặp mặt; gặp; gặp nhau. đã nhiều năm rồi không gặp được những người bạn chiến đấu cũ. 思想見面. gặp nhau trong tư tưởng.; gặp mặt
- Biên soạn 見面 iànmiàn* v.o. meet; see
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 會面、碰面。《儒林外史》第四四回:「六老爺知道了,一直迎到黃泥灘,見面請了安,弟兄也相見了,說說家鄉的事。」《紅樓夢》第一六回:「見面時悲喜交集,未免又大哭一場,後又致喜慶之詞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彼此对面相见跟这位老战友多年没~了◇思想~。
Eng
- Cihui to meet; to see each other
Đức
- Handedict Bsp.: 我們明天見面嗎? 我们明天见面吗? -- Werden wir uns morgen treffen?