見面

jiàn miàn kiến diện

Hán Việt: kiến diện · Pinyin: jiàn miàn

Tổng quan

gặp mặt | gặp nhau | LT:次 gặp mặt; gặp; gặp nhau。彼此對面相見。 跟這位老戰友多年沒見面了。 đã nhiều năm rồi không gặp được những người bạn chiến đấu cũ. 思想見面。 gặp nhau trong tư tưởng.

Cấu tạo: (kiến) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp mặt | gặp nhau | LT:次 gặp mặt; gặp; gặp nhau。彼此對面相見。 跟這位老戰友多年沒見面了。 đã nhiều năm rồi không gặp được những người bạn chiến đấu cũ. 思想見面。 gặp nhau trong tư tưởng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 會面、碰面。《儒林外史》第四四回:「六老爺知道了,一直迎到黃泥灘,見面請了安,弟兄也相見了,說說家鄉的事。」《紅樓夢》第一六回:「見面時悲喜交集,未免又大哭一場,後又致喜慶之詞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此对面相见跟这位老战友多年没~了◇思想~。

Eng

  • CC-CEDICT to meet; to see each other|CL:次[ci4]
  • Cihui to meet; to see each other; CL:次

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会面 · 晤面 · 相会 · 碰面 · 谋面

Từ trái nghĩa

告别