諫諍
gián tránh
Hán Việt: gián tránh · Pinyin: jiàn zhèng
Tổng quan
xem 諍諫|诤谏 書 nói thẳng; can gián; nói thẳng thừng。直爽地說出人的過錯,勸人改正。
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 諍諫|诤谏 書 nói thẳng; can gián; nói thẳng thừng。直爽地說出人的過錯,勸人改正。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直言規勸在上位的人。《三國志.卷一四.魏書.劉放傳》:「然時因群臣諫諍,扶贊其義,并時密陳損益,不專導諛言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直爽地说出人的过错,劝人改正。
Eng
- CC-CEDICT see 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]
- Cihui see 諍諫|诤谏