谗间

chán jiānsàm gian

Hán Việt: sàm gian · Pinyin: chán jiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"谗闲"。 2.用谗言离间他人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用讒言離間他人。《晉書.卷一○一.劉元海載記》:「王渾、李憙以鄉曲見知,每相稱達,讒間因之而進,深非吾願,適足為害。」《新五代史.卷三二.死節傳.王彥章傳》:「而梁末帝昏亂,小人趙巖、張漢傑等用事,大臣宿將多被讒間。」

Cấu tạo: 讒 (sàm) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 讒間 hánjiàn v. slander; backbite

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"谗闲"。 2.用谗言离间他人。

Eng

  • Cihui 讒間 hánjiàn v. slander; backbite
  • Tần suất từ 讒間 hánjiàn v. slander; backbite

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

说合