谙练

ān liànam luyện

Hán Việt: am luyện · Pinyin: ān liàn

Tổng quan

lành nghề; thành thạo; thuần thục; lão luyện; rành; sành sỏi; giàu kinh nghiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

熟悉:~旧事; 熟练; 有经验:骑术~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

熟習。《晉書.卷六九.刁協傳》:「協久在中朝,諳練舊事。」《紅樓夢》第一九回:「老耗並眾耗見他這樣,恐不諳練,且怯懦無力,都不准他去。」也作「諳達」。

Cấu tạo: 諳 (am) + 練 (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giỏi; thành thạo; thuần thục; lão luyện; rành; sành sỏi; giàu kinh nghiệm
  • Biên soạn 諳練 nliàn v.p. <wr.> be skilled at; proficient in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熟習。《晉書.卷六九.刁協傳》:「協久在中朝,諳練舊事。」《紅樓夢》第一九回:「老耗並眾耗見他這樣,恐不諳練,且怯懦無力,都不准他去。」也作「諳達」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 熟悉:~旧事; 熟练; 有经验:骑术~。

Eng

  • Cihui conversant; skilled; proficient
  • Tần suất từ 諳練 nliàn v.p. <wr.> be skilled at; proficient in

Đức

  • Handedict erfahren, versiert

other

  • Nguồn khác Tập nhiều lần, Làm nhiều lần nhớ rõ, không bao giờ quên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

闇練 · 熟练