謎似的

mê tự đích

Hán Việt: mê tự đích

Tổng quan

(thuộc) lời sấm, (thuộc) thẻ bói, (thuộc) lời tiên tri, uyên thâm như một nhà tiên tri, tối nghĩa, khó hiểu, bí hiểm, mang điềm

Cấu tạo: (mê) + (tự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) lời sấm, (thuộc) thẻ bói, (thuộc) lời tiên tri, uyên thâm như một nhà tiên tri, tối nghĩa, khó hiểu, bí hiểm, mang điềm