謝不敏

xiè bù mǐn tạ bất mẫn

Hán Việt: tạ bất mẫn · Pinyin: xiè bù mǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (tạ) + (bất) + (mẫn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因自己没有才智而辞谢。常用作谦词﹐表示婉言推辞。语出《左传.襄公三十一年》"﹝赵文子﹞使士文伯谢不敏焉。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因自己没有才智而辞谢。常用作谦词﹐表示婉言推辞。语出《左传.襄公三十一年》"﹝赵文子﹞使士文伯谢不敏焉。"