谦和
khiêm hòa
Hán Việt: khiêm hòa · Pinyin: qiān hé
Tổng quan
khiêm tốn nhã nhặn
1.谦虚平和。
謙恭和藹。《宋史.卷三四五.陳瓘傳》:「瓘謙和,不與物競,閑居矜莊自持,語不苟發。」《紅樓夢》第一四回:「現今北靜王水溶年未弱冠,生得形容秀美,情性謙和。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhu mì
- Cihui hoà nhã khiêm tốn nhã nhặn。謙虛和藹。
- Tần suất từ khiêm hòa/khiêm họa/khiệm hòa/khiệm họa: khiêm tốn/hòa nhã/khiêm tốn nhã nhặn; hòa nhã; khiêm tốn nhã nhặn
- Biên soạn 謙和 qiānhé* s.v. modest and amiable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謙恭和藹。《宋史.卷三四五.陳瓘傳》:「瓘謙和,不與物競,閑居矜莊自持,語不苟發。」《紅樓夢》第一四回:「現今北靜王水溶年未弱冠,生得形容秀美,情性謙和。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谦虚平和。
Eng
- Cihui meek; modest; amiable
- Tần suất từ 謙和 qiānhé* s.v. modest and amiable
Đức
- Handedict angemessen, taktvoll