骄横
kiêu hoành
Hán Việt: kiêu hoành · Pinyin: jiāo hèng
Tổng quan
ngang ngược kiêu ngạo; ngang tàng
骄傲专横:~一时。
傲慢且蠻橫。《南史.卷一.宋武帝本紀》:「初,諸葛長人貪淫、驕橫,帝每優容之。」《三國演義》第八回:「自此愈加驕橫,自號為『尚父』。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases ngang tàng
- Tần suất từ kiêu hoành/kiêu hoạnh/kiêu quáng: ngang ngược kiêu ngạo/ngang tàng; ngang tàng
- Biên soạn 驕橫 iāohèng* s.v. overbearing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢且蠻橫。《南史.卷一.宋武帝本紀》:「初,諸葛長人貪淫、驕橫,帝每優容之。」《三國演義》第八回:「自此愈加驕橫,自號為『尚父』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骄傲专横:~一时。
Eng
- Cihui arrogant; overbearing
- Tần suất từ 驕橫 iāohèng* s.v. overbearing
Đức
- Handedict anmaßend, arrogant