謹慎的
cẩn thận đích
Hán Việt: cẩn thận đích
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kín đáo, không cởi mở; khó gần, khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa, không nhất quyết; có ý thoái thác (khi trả lời), xin cứ trả lời thẳng, không nên nói nước đôi như vậy (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kín đáo, không cởi mở; khó gần, khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa, không nhất quyết; có ý thoái thác (khi trả lời), xin cứ trả lời thẳng, không nên nói nước đôi như vậy cẩn…