稱頌

chēng sòng xưng tụng

Hán Việt: xưng tụng · Pinyin: chēng sòng

Tổng quan

khen ngợi

Cấu tạo: (xưng) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi
  • Cihui xưng tụng xưng tụng ☆Như chữ Xưng tán 稱贊.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱讚頌揚。《三國演義》第一四三回:「百姓聞諭,無不歡喜稱頌,望塵遮道而拜。」《紅樓夢》第二回:「誰知自娶了他令夫人之後,倒上下無一人不稱頌他夫人的,璉爺倒退了一射之地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赞美颂扬众人称颂|称颂不已|值得称颂。

Eng

  • CC-CEDICT to praise
  • Cihui to praise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

歌颂 · 称扬 · 称誉 · 赞美 · 贊頌 · 颂扬

Từ trái nghĩa

抨击 · 漫骂 · 诋毁 · 谩骂