谷口耕

gǔ kǒu gēng cốc khẩu canh

Hán Việt: cốc khẩu canh · Pinyin: gǔ kǒu gēng

Tổng quan

Cấu tạo: (cốc) + (khẩu) + (canh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 典出汉扬雄《法言.问神》"谷口郑子真,不屈其志而耕乎岩石之下,名震于京师,岂其卿?岂其卿?"后以"谷口耕"指隐居生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.典出汉扬雄《法言.问神》"谷口郑子真,不屈其志而耕乎岩石之下,名震于京师,岂其卿?岂其卿?"后以"谷口耕"指隐居生活。