豁亮

huò liàng khoát lượng

Hán Việt: khoát lượng · Pinyin: huò liàng

Tổng quan

1. rộng rãi; sáng sủa。寬敞明亮。 這間房子又乾淨又豁亮。 căn phòng này vừa rộng rãi vừa sáng sủa. 2. trong trẻo (âm thanh)。(嗓音)響亮。

Cấu tạo: (khoát) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. rộng rãi; sáng sủa。寬敞明亮。 這間房子又乾淨又豁亮。 căn phòng này vừa rộng rãi vừa sáng sủa. 2. trong trẻo (âm thanh)。(嗓音)響亮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬敞明亮。《紅樓真夢》第一八回:「這兒又涼快,又豁亮,就在外頭坐坐罷。」《三俠五義》第五一回:「趙虎前後看了一回,見雲堂寬闊豁亮,就叫伴當將行李安放在雲堂,同張龍住了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽敞明亮:这间房子又干净又~;(嗓音)响亮。

Eng

  • Cihui 豁亮 uòliang s.v. open and clear (of a home)||►See also huòliàng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

昏暗