昏暗

hūn ànhôn ám

Hán Việt: hôn ám · Pinyin: hūn àn

Tổng quan

mờ tối; tối; mờ mịt; lờ mờ; u ám. 燈光昏暗 ánh đèn lờ mờ. 太陽下山了,屋裡漸漸昏暗起來. mặt trời đã xuống núi, trong nhà từ từ tối lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

光线不足; 暗灯光~ㄧ太阳下山了,屋里渐渐~起来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陰暗不明。《三國演義》第一○三回:「主星幽隱,相輔列曜,其光昏暗。」《英烈傳》第四二回:「上面都是頑石生成,止有一個洞口,倒影天光,便不十分昏暗。」

Cấu tạo: 昏 (hôn) + 暗 (ám)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tối tăm, ngu muội.; hôn yểm/hôn ám: hôn ám/mờ tối/tối/mờ mịt/lờ mờ/u ám; Lối tăm, ngu muội.; tối tăm; mờ tối; tối; mờ mịt; lờ mờ; u ám. 燈光昏暗 ánh đèn lờ mờ. 太陽下山了,屋裡漸漸昏暗起來. mặt trời đã xuống núi, trong nhà từ từ tối lại.; mờ tối; tối; mờ mịt; lờ mờ; u ám
  • Biên soạn 昏暗 ūn'àn s.v. dim; dusky

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰暗不明。《三國演義》第一○三回:「主星幽隱,相輔列曜,其光昏暗。」《英烈傳》第四二回:「上面都是頑石生成,止有一個洞口,倒影天光,便不十分昏暗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光线不足; 暗灯光~ㄧ太阳下山了,屋里渐渐~起来。

Eng

  • Cihui dusky
  • Tần suất từ 昏暗 ūn'àn s.v. dim; dusky , Shùlín li guāngxiàn ∼. The light is dim in the woods

Đức

  • Handedict dunkeln

other

  • Nguồn khác Tối tăm, ngu muội

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幽暗 · 晦暗 · 灰暗 · 阴暗

Từ trái nghĩa

光明 · 明亮 · 明朗 · 清明 · 皎洁 · 豁亮