豁出去
khoát xuất khứ
Hán Việt: khoát xuất khứ · Pinyin: huō chu qu
Tổng quan
liều lĩnh | đánh liều | quyết chơi tới cùng
Nghĩa
Việt
- Cihui liều lĩnh | đánh liều | quyết chơi tới cùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不顧成敗或不惜付出任何代價地去做。如:「為了國家前途,我豁出去了。」「如今事已至此,我也豁出去了!」《續孽海花》第四八回:「不過現在是騎虎難下,只好豁出去幹一下子的了。」《三俠劍》第二回:「賈賢弟不要如此,你能豁出去啦,蕭叔父在此居住多年,房產地業俱都在此,倘若與官兵動手,一家老少俱有性命之憂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示不惜付出任何代价事已至此,我也只好~了。
Eng
- CC-CEDICT to throw caution to the wind|to press one's luck|to go for broke
- Cihui to throw caution to the wind; to press one's luck; to go for broke