豆腐心

đậu hủ tâm

Hán Việt: đậu hủ tâm

Tổng quan

Cấu tạo: (đậu) + (hủ) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心軟似豆腐一般。比喻心地善良,易受感動。如:「他罵人雖不留餘地,但其實是刀子嘴,豆腐心。」